Cập nhật mới nhất: 01/03/2025 bởi vnutrient
Aptamil New Zealand Cesarbiotik số 2 là sữa công thức dành cho trẻ từ 12 – 24 tháng tuổi. Sản phẩm giúp bổ sung và cân bằng dinh dưỡng, có công thức phù hợp với trẻ trong giai đoạn phát triển nhanh chóng về cả thể chất lẫn nhận thức, là một phần trong chế độ ăn hằng ngày.
Thông tin sản phẩm
| Tên sản phẩm | Aptamil Profutura Cesarbiotik 2 |
| Thương hiệu | Aptamil New Zealand |
| Xuất xứ thương hiệu | Pháp |
| Nơi sản xuất | New Zealand |
| Khối lượng | 800g |
| Kết cấu | Dạng bột |
| Độ tuổi sử dụng | 12 – 24 tháng tuổi |
Thành phần sữa Aptamil New Zealand Cesarbiotik số 2
- Axit béo: DHA , EPA , Axit Alpha - Linolenic , Axit Linoleic , Omega - 9
- Vitamin: Vitamin A , Vitamin E , Vitamin D , Vitamin K1 , Vitamin C , Vitamin B1 , Vitamin B2 , Niacin , Axit Pantothenic , Vitamin B6 , Biotin , Axit Folic/Folate , Vitamin B12
- Chất khoáng:
Natri
,
Kali
,
Clo
,
Canxi
,
Phốt pho
,
Magie
,
Mangan
,
Selen
,
I ốt
,
Đồng
,
Kẽm
,
Sắt
- Hỗ trợ tiêu hoá và miễn dịch: Fructo - Oligosaccharides (FOS) , Galacto - Oligosaccharides (GOS) , Bifidobacterium
- Khác: Inositol , Choline , Taurin , L - Carnitine
- Tỉ lệ Ca/P: 1.51
Sữa tách béo (sữa bò), Lactose (sữa bò), Sữa nguyên kem (sữa bò), Hỗn hợp dầu thực vật (dầu cọ olein, dầu hạt cải, dầu dừa, dầu hướng dương), bột đạm whey (sữa bò), Galacto-oligosaccharides (GOS) (sữa bò), Acid decosahexaenoic (DHA) (Dầu cá), Các khoáng chất (Tri natri citrat, Calci carbonat, Dicalci phosphat, Kali clorid, Dikali phosphat, Tri kali citrat, Magnesi clorid, Kali iodid, Sắt (II) sulfat, Sắt (III) pyrophosphat, Kẽm sulfat, Đồng sulfat, Mangan sulfat, Natri selenit, Tri calci photphat), Fructo-oligosaccharides chuỗi dài (IcFOS) (rễ rau diếp xoăn), Maltodextrin (Ngô), Các vitamin (Vitamin C (Natri-L-ascorbat), Vitamin A (Retinyl acetat), Vitamin B3 (Nicotinamid), Vitamin B5 (D-pantothenat, calci), Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid), Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid), Biotin (D-biotin), Acid folic (Acid pteroymonoglutamic), Vitamin K1 (phytomenadion), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B12 (Cyanocobalamin)), Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành, INS 322(i)), Bifidobacterium breve M-16V, Taurin, Cholin clorid, L-carnitin, Inositol, Beta-caroten, Chất điều chỉnh độ acid (Kali hydroxyd, INS 525; Calci hydroxyd, INS 526; Acid citric, INS 330), Chất chống oxy hóa (Ascorbyl palmitat, INS 304; Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp), INS 307b; dl-alpha-Tocopherol, INS 307c). Dị ứng: Sữa, dầu cá, đậu nành
Đặc điểm của sữa Aptamil New Zealand Cesarbiotik số 2
| Chất lượng | Non-GMO |
| Nguyên liệu sữa | Sữa tách béo, lactose, sữa nguyên kem, bột đạm whey, GOS |
| Nguồn chất béo | Chất béo sữa, dầu cọ, dầu hạt cải, dầu dừa, dầu hướng dương, dầu cá, dầu nấm Mortierella alpina |
| Nguồn đạm | Đạm sữa bò |
| Nguồn carbohydrate | Lactose (sữa), maltodextrin (ngô) |
| Nguồn DHA | Dầu cá |
| Thành phần cải tiến | Prebiotic, probiotic |
| Chất nhũ hoá | Lecithin (đậu nành) |
| Điểm tốt | Không chứa đường sucrose, không chứa hương liệu tổng hợp, không chứa chất bảo quản |
| Cân nhắc | Chứa dầu cọ |
| Chống chỉ định | Bất dung nạp đường lactose, dị ứng đạm sữa, galactosemia |
| Dị ứng | Sữa, cá, đậu nành |
Ưu, nhược điểm của sữa Aptamil New Zealand Cesarbiotik số 2
Ưu điểm
- Sữa sạch, không chứa thành phần biến đổi gen (Non-GMO), đem tới cho bé nguồn dinh dưỡng an toàn và lành mạnh.
- Chứa hệ dưỡng chất Synbiotic độc quyền được cấp bằng sáng chế, là kết hợp tối ưu giữa Prebiotic GOS/FOS theo tỷ lệ vàng 9:1 và lợi khuẩn Probiotic B.breve M-16V giúp hỗ trợ hệ tiêu hoá và tăng cường chức năng hệ miễn dịch một cách hiệu quả.
- Bổ sung DHA với hàm lượng cao vượt trội (27mg/100ml)
- Chứa sữa nguyên kem, kết hợp giữa chát béo sữa và dầu thực vật giúp tối ưu tỉ lệ các axit béo thiết yếu; đồng thời làm sữa có hương vị béo ngậy tự nhiên, trẻ dễ hợp tác.
Nhược điểm
- Chứa dầu cọ, có thể gây đầy bụng, khó tiêu và táo bón ở một số trẻ.
- Sữa pha có mùi vị tanh do hàm lượng DHA cao từ dầu cá, dễ gây khó chịu, trẻ khó hợp tác
- Hỗ trợ cải thiện cân nặng chậm.
- Giá thành tương đối cao so với các loại sữa công thức khác trên thị trường.
Giá trị dinh dưỡng trong sữa Aptamil New Zealand Cesarbiotik số 2
THÀNH PHẦN
TRONG 100ML SỮA PHA CHUẨN
Năng
lượng
68.1 kcal
Chất đạm
2.3 g
Chất bột đường
8.1 g
Tổng đường
7 g
Lactose
6.9 g
Chất béo
2.9 g
Chất béo bão
hòa
1 g
Monounsaturared
0.7 g
Polyunsaturated
0.4 g
DHA
27 mg
EPA
5.2 mg
ALA
26.6 mg
Axit Linoleic
259 mg
Omega - 9
16.9 mg
Vitamin A
65 mcg RE
Vitamin E
0.7 mg α-TE
Vitamin D
1 mcg
Vitamin K1
3.7 mcg
Vitamin C
11.7 mg
Vitamin B1
87 mcg
Vitamin B2
76.1 mcg
Niacin
642 mcg
Axit
Panthenoic
588 mcg
Vitamin B6
80 mcg
Biotin
1.6 mcg
Folate
10.9 mcg
Vitamin B12
0.2 mcg
Natri
32.66 mg
Kali
99.5 mg
Clo
68.4 mg
Canxi
90.8 mg
Phốt pho
60.1 mg
Magie
8.3 mg
Mangan
3.3 mcg
Selen
1.01 mcg
I ốt
8.2 mcg
Đồng
37.7 mcg
Kẽm
0.5 mg
Sắt
1.1 mg
Inositol
3.3 mg
Choline
6.7 mg
Taurin
2.4 mg
L - Carnitin
0.5 mg
Chất xơ hòa tan
0.8 g
Bifidobacterium
4.5
x 10^8 cfu
ℹ️ Tất cả nội dung trình bày trên trang này đều được ghi trên nhãn sản phẩm và do nhà sản xuất cung cấp. Trong trường hợp có sự khác biệt thì là do nhà sản xuất ra bản mới cho sản phẩm và website chưa kịp cập nhật.
Hướng dẫn cách pha
| Tuổi | Mỗi lần pha |
Số lần uống/ngày | |
| Số muỗng | Lượng nước (ml) | ||
| 12 – 24 tháng | 5 | 150 | 3 |
Chỉ sử dụng muỗng đi kèm trong mỗi hộp sữa
Mỗi muỗng gạt pha với 50ml nước 40ºC
Lưu ý
Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) khuyến cáo rằng nên nuôi trẻ hoàn toàn bằng sữa mẹ trong 6 tháng đầu, cho ăn bổ sung khi trẻ tròn 6 tháng tuổi kết hợp với bú sữa mẹ đến 24 tháng tuổi.
Số liệu chỉ mang tính chất tham khảo để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu cá nhân.
Tham khảo ý kiến của bác sĩ, nhân viên y tế trước khi cho trẻ sử dụng sử dụng sản phẩm.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.